Batimin 125mg điều trị nhiễm khuẩn

Thương hiệu: Đang cập nhật  |  Tình trạng: Còn hàng
240.000₫ 250.000₫
(Chưa bao gồm VAT)
Batimin 125 điều trị các nhiễm khuẩn nhẹ và vừa do các vi khuẩn còn nhạy cảm gây ra ở người lớn và trẻ em trên 6 tháng tuổi.
Số lượng:


Batimin 125mg điều trị các nhiễm khuẩn nhẹ và vừa do các vi khuẩn còn nhạy cảm gây ra ở người lớn và trẻ em trên 6 tháng tuổi.

Thành phần của Batimin 125mg:

  • Cefdinir…………… 125mg.
  • Tá dược…….. vừa đủ 1 gói.

(Xanhthan gum, Lactose, Bột Talc, Bột mùi Tutti Fruiti, Aerosil, Đường trắng)

Dược lực học của Batimin 125mg:

  • Cefdinir là kháng sinh bán tổng hợp phổ rộng, thuộc nhóm cephalosporin thế hệ thứ 3, tác dụng bằng cáh ức chế tổng hợp vách tế bào vi khuẩn. Cefdinir bền với một số men beta-lactamase, vì vậy nhiều chủng kháng penicilin và một vài cephalosporin vẫn còn nhạy cảm với cefdinir.
  • Cefdinir tác dụng hầu hết trên các vi khuẩn như:
    • Các vi khuẩn Gram(+) hiếu khí: Staphylococcus aureus (kể cả các chủng sinh beta-lactamase), Streptococcus pneumoniea (chủng nhạy cảm với penicilin). Strptococcus pyogenes.
    • Các vi khuẩn Gram (-) hiếu khí: Heamophilus influenzae, Heamophilus parainfluenzae, Moraxella catarrhalis (kể cả các chủng sinh beta-lactamase).
  • Cefdinir không tác dụng trên Pseudomonas, Enterobacter species, Staphylococci kháng methicilin và các vi khuẩn yếm khí.

Dược động học của Batimin 125mg:

  • Hấp thu:Cefdinir được hấp thu qua đường tiêu hóa sau khi uống, nồng độ đỉnh trong huyết tương đạt được trong 2-4 giờ sau khi uống. Sinh khả dụng đường uống vào khoảng 16-25%.
  • Phân bố: Cefdinir phân bố rộng rãi khắp các mô trong cơ thể, khoảng 60-70% liều uống gắn kết với protein huyết tương, sự gắn kết này không phụ thuộc vào nồng độ.
  • Thải trừ:Cefdinir chuyển hóa không đáng kể và thải trừ trong nước tiểu với thời gian bán thải khoảng 1,7 giờ. Độ thanh thải cefdinir giảm ở người thiểu năng thận.

Chỉ định:

  • Điều trị các nhiễm khuẩn nhẹ và vừa do các vi khuẩn còn nhạy cảm gây ra ở người lớn và trẻ em trên 6 tháng tuổi.
  • Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới, kể cả viêm phổi mắc phải ở cộng đồng và đợt cấp tính của viêm phế quản mạn do S. pneumoniea (chủng nhạy cảm với penicilin), H. influenzae, H. parainfluenzae hoặc M. catarrhalis (kể cả các chủng sinh beta-lactamase).
  • Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên như viêm xoang cấp tính do S. pneumoniae, H. influenzae, M. catarrhalis (kể cả các chủng sinh beta-lactamase); viêm họng và viêm amiđan do Streptococcus pyogenes.
  • Viêm tai giữa cấp doS. pneumoniea (chủng nhạy cảm với penicilin), H. influenzae, M. catarrhalis (kể cả các chủng sinh beta-lactamase).
  • Nhiễm khuẩn da và tổ chức da chưa biến chứng do S. aureus (kể cả các chủng sinh beta-lactamase) và S. pyogenes.

Liều lượng và cách dùng Batimin 125mg:

Thuốc chỉ dùng theo đơn của bác sĩ.

  • Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: 600mg/lần/ngày hoặc 300mg x 2 lần/ngày.
  • Trẻ em từ 6 tháng đến 12 tuổi: 14mg/kg thể trọng x 1 lần/ngày.
  • Trẻ em dưới 6 tháng tuổi: không được khuyên dùng.
  • Bệnh nhân suy thận (độ thanh thải creatinin <30ml/phút):
    • Người lớn: 300mg x 1 lần/ngày.
    • Trẻ em: 7mg/kg thể trọng x 1 lần/ngày (tối đa 300mg).
  • Bệnh nhân phải lọc máu kéo dài:
    • Người lớn: 300mg mỗi 48 giờ.
    • Trẻ em: 7mg/kg thể trọng (tối đa 300mg) mỗi 48 giờ.

Chống chỉ định:

  • Bệnh nhân mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Bệnh nhân quá mẫn cảm với các kháng sinh nhóm cephalosporin.

Lưu ý khi sử dụng Batimin 125mg:

  • Không dùng chung với bất kỳ thuốc nào có chứa cefdinir.
  • Dùng cefdinir dài ngày có thể làm phát triển quá mức các vi khuẩn không nhạy cảm.
  • Thận trọng khi dùng thuốc trên những người có tiền sử viêm đại tràng, suy thận, tiền sử dị ứng với penicilin.
  • Đã có báo cáo về việc sử dụng cefdinir gây tiêu chảy và viêm đại tràng do Clostridium difficile (viêm ruột kết màng giả).

Tác dụng phụ:

  • Tác dụng không mong muốn của thuốc thường nhẹ và thoáng qua như: tiêu chảy, buồn nôn, đau bụng, đau đầu, nổi mẩn, viêm âm đạo.
  • Hiếm gặp: khó tiêu, đầy hơi, táo bón, phân khác thường, nôn, biếng ăn, chóng mặt, mất ngủ, giảm bạch cầu.
  • Ngưng sử dụng và hỏi ý kiến bác sĩ nếu tiêu chảy và nôn kéo dài, nổi mẩn hoặc xuất hiện cơn động kinh.

Đóng gói: Gói 2,5g. Hộp 20 gói.

Bảo quản: Nhiệt độ không quá 30 độ C, tránh ánh sáng và ẩm.

 

 

Đây là tab tuỳ chỉnh
Hotline
0912075641
Hotline
0962470011
popup

Số lượng:

Tổng tiền: